Kết quả tra cứu mẫu câu của 該
該当
する
項目
に
チェック
を
入
れてください
。
Vui lòng đánh dấu vào mục phù hợp với bạn.
該当者
には
後日メール
でご
連絡
いたします
。
Chúng tôi sẽ liên hệ qua email với những người đủ điều kiện vào ngày sau.
該当者
は
今月中
に
更新
の
手続
きをしてください
。
Những người có liên quan hãy làm các thủ tục thay đổi trong tháng này. .
当該官庁
はこの
事件
に
責任
を
持
たなければならない
Cấp chính quyền có liên quan phải chịu trách nhiệm về vụ việc này .
〜
の
該博
な
知識
Kiến thức sâu rộng của ~ .
生活保護該当者名簿
Danh sách những người có liên quan được hưởng phúc lợi xã hội .
洗濯機
で
該当オプション
を
適用
した
。
Tôi đã nhập các cài đặt thích hợp trên máy giặt.
この
条件
に
該当
する
人
は
誰
もいない
。
Không có ai đáp ứng những điều kiện này.
手元
にこの
件
に
該当
する
資料
があります
。
Tôi hiện có trong tay một số tư liệu liên quan đến vấn đề này.
削除
するには
、
該当
の
チェックボックス
を
選択
してください
。
Hãy chọn checkbox thích hợp rồi xóa. (Computer) .
ATM
コンソール
で
該当
する
項目
は
見
つかりませんでした
。
Không thể tìm thấy tùy chọn menu phù hợp trong máy ATM.
後継雇用者
の
割合
に
該当
するものが
見当
たりません
Không thể xác định được cái tương ứng với tỉ lệ người sử dụng lao động kế tiếp. .
訴
えられてはかなわないので
、
ニュース
の
該当部分
を
修正
した
。
Bị kiện thì chết dở nên tôi đã sửa phần nội dung có dính đến tin tức.
分譲マンション
では
、
廊下
や
階段
は
共用部分
に
該当
します
。
Trong căn hộ chung cư, hành lang và cầu thang là các khu vực chung.
経済専門家
は
、
現在
の
経済状況
が
グロースリセッション
に
該当
する
可能性
があると
警告
しています
。
Các chuyên gia kinh tế cảnh báo rằng tình hình kinh tế hiện tại có thể là một suy thoái tăng trưởng.
そうです
。
日本語
では
ウェートレス
は
英語
の
waitress
と
weightless
にも
該当
する
。
でも
waitress
という
意味
が
普通
だね
。
Đúng rồi. Trong tiếng Nhật, "uetoresu" tương ứng với cả tiếng Anh"hầu bàn" và "không trọng lượng". Tuy nhiên, "hầu bàn" là nghĩa phổ biến hơn.
医療行為
により
患者
が
死亡
している
場合
、
その
医療行為
に
過失
があれば
、
過失
の
程度
を
問
わず
、
直
ちに
「
異状死
」
に
法的
に
該当
しない
。
Trong trường hợp bệnh nhân tử vong trong quá trình điều trị bệnh, kể cả khicó lỗi y tế hiện tại, nó không tự động được coi là hợp pháplà một "cái chết bất thường."

