Kết quả tra cứu mẫu câu của 調伏
僧侶
は
悪魔調伏
の
儀式
を
行
った
。
Nhà sư đã tiến hành một nghi thức chế ngự ma quỷ.
自
らの
煩悩
を
調伏
する
。
Điều phục những phiền não của chính bản thân mình.
呪術
を
用
いて
政敵
を
調伏
する
。
Sử dụng chú thuật để trù ếm đối thủ chính trị.
高僧
が
法力
で
悪魔
を
調伏
した
。
Vị cao tăng đã dùng pháp lực để hàng phục ác ma.

