Kết quả tra cứu mẫu câu của 賢者
賢者
は
己
の
失策
から
学
ぶ
。
Một người khôn ngoan kiếm lợi từ những sai lầm của mình.
賢者
はひと
言
にして
足
る
。
Một lời cho khôn ngoan là đủ.
賢者
は
玄同
の
道
を
選
び
、
常人
と
変
わらぬように
見
せる
。
Bậc hiền triết chọn con đường ẩn mình, cố ý sống như người bình thường.
賢者
は
思想
を
語
り
知識人
は
事実
を
語
る
。
凡人
が
語
るのは
食
べ
物
だ
。
Đàn ông khôn ngoan nói về ý tưởng, trí thức về sự thật, và người đàn ông bình thườngnói về những gì anh ấy ăn.
彼
は
賢者
だ
。
Ông ấy là một nhà hiền triết.
ある
賢者
の
化身
Hóa thân của bậc hiền tài
古
の
賢者
は
人
の
相
を
見
て
、
その
運命
を
相
したという
。
Các bậc hiền triết xưa thường luận mệnh số của người khác bằng cách xem
宗教的賢者
Nhà hiền triết Hindu
古代
の
賢者
たち
Những bậc hiền tài ngày xưa
(
賢哲
)
賢者
は
大
きな
驚異
だ
Nhà thông thái là điều kỳ diệu vĩ đại

