Kết quả tra cứu mẫu câu của 身元
身元
を
隠
すために
〜
を
装
う
Ngụy trang ~ nhằm che giấu thân phận
身元
が
分
かる
情報
を
明
らかにする
Làm rõ các thông tin về tiểu sử. .
彼
は
身元
を
明
かさなかった
。
Anh ta không tiết lộ danh tính của mình.
彼
の
身元
は
腕時計
で
確認
できた
。
Họ có thể xác định anh ta bằng đồng hồ đeo tay của anh ta.
彼
の
身元
は
我々
には
分
からなかった
。
Nguồn gốc của anh ấy không được chúng tôi biết.
トム
は
身元
を
隠
すために
マスク
をしていた
。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ để che giấu danh tính của mình.
医療記録
で
身元
が
分
かる
Đọc tiểu sử trong hồ sơ bệnh án.
その
遺体
の
身元
は
頬
のほくろで
確認
された
。
Xác chết được xác định bởi một nốt ruồi trên má.
筆頭
が
弟子
の
身元
を
保証
する
。
Người bảo lãnh đứng ra đảm bảo nhân thân cho người học việc.
戦死者
の
遺骨
の
身元
を
確認
する
Nhận hài cốt người chết trong chiến tranh
警視庁
は
死体
の
身元確認
を
急
いだ
Trụ sở cảnh sát đã nhanh chóng xác minh nhận định lại thi thể .
彼
らは
被害者
の
身元
を
調査
している
。
Họ đang điều tra về thân thế của nạn nhân. .
警察
はその
男
の
身元
を
突
きとめる
事
ができなかった
。
Cảnh sát không thể xác định danh tính của người đàn ông.
衣服
からその
迷子
の
身元
が
確認
された
。
Danh tính của đứa trẻ bị mất đã được xác nhận qua quần áo của nó.
その
犯人
は
、
自分
の
身元
を
隠
さなければならなかった
。
Tên tội phạm đã phải che giấu danh tính của mình.
フィンガープリント
は
身元確認
に
使
われる
重要
な
情報
です
。
Vân tay là thông tin quan trọng được sử dụng để xác nhận danh tính.
システム
は
ユーザー
の
身元
を
確認
するために
ベリファイア
を
使用
する
。
Hệ thống sử dụng trình xác minh để kiểm tra danh tính của người dùng.
防犯カメラ
の
映像
から
人
の
身元
を
割
り
出
す
Nhận dạng ai đó từ hình ảnh của camera chống tội phạm.
行方不明
だった
少年
は
服
で
身元
が
確認
された
。
Danh tính của cậu bé mất tích đã được xác minh qua những bộ quần áo mà cậu béđang mặc.
その
死体
は
背中
の
傷跡
から
身元
が
確認
できた
Họ đã xác nhận ra cơ thể tử vong kia do vết thương từ lưng.

