Kết quả tra cứu mẫu câu của 軍
軍陣衛生
Vệ sinh doanh trại .
軍事攻勢
Xâm lược quân sự
軍用艦艇
Đoàn xe quân dụng
軍事公害
Ô nhiễm quân sự
軍事干渉
Can thiệp quân sự .
軍事関与
Tham gia quân sự
軍陣外科
Khoa ngoại của doanh trại
軍隊幹部
Lãnh đạo trong quân đội
軍閥政治
Chính trị quân phiệt .
軍用火薬
Thuốc nổ dùng cho quân đội
軍事基地
Căn cứ quân sự
軍事拠点
Cứ điểm quân sự .
軍拡
の
恩恵
を
受
けた
軍事産業
Ngành công nghiệp quân sự nhận sự hỗ trợ của việc tăng cường vũ trang .
軍政・軍令
の
一元化
を
明確
にする
Xác lập rõ ràng một nguồn quân chính, quân lệnh .
軍隊行進曲
Khúc hành tiến quân đội (khúc quân hành)
軍事訓練キャンプ
Trại huấn luyện quân sự
軍紀
を
守
る
Bảo vệ kỷ luật quân đội .
軍隊
の
上陸
Sự đổ bộ quân đội .
軍
を
整
える
。
Chỉnh đốn quân đội.
軍
が
始
まる
。
Trận chiến bắt đầu.

