Kết quả tra cứu mẫu câu của 進化
進化
とは
快適
な
悪疫
である
。
Tiến triển là một bệnh thoải mái.
進化
の
本質
は
、
適者
が
生
き
残
ることだ
Bản chất của sự tiến hóa chính là quá trình chọn lọc tự nhiên/sự sống sót của các cá thể thích nghi .
進化
の
過程
で
、
ナチュラルセレクション
が
重要
な
役割
を
果
たします
。
Trong quá trình tiến hóa, lựa chọn tự nhiên đóng vai trò quan trọng.
進化論
は
私
の
想像
できる
範囲
を
超
えている
。
Thuyết tiến hóa vượt ra ngoài phạm vi tưởng tượng của tôi.
定向進化
は
現在
の
進化生物学
ではあまり
支持
されていない
。
Tiến hóa định hướng không còn được ủng hộ rộng rãi trong sinh học tiến hóa ngày nay.
平行進化
によって
、
異
なる
種
が
同
じような
形態
を
進化
させることがあります
。
Nhờ tiến hóa song song, các loài khác nhau có thể phát triển hình dạng tương tự nhau.
人
は
進化
の
過程
で
言語
を
獲得
した
。
Con người đã phát triển ngôn ngữ trong quá trình tiến hóa.
分子進化学
の
研究
により
、
人類
の
起源
や
生物間
の
進化的
な
関係性
が
明
らかになってきた
。
Nhờ nghiên cứu về tiến hóa phân tử, nguồn gốc của loài người và mối quan hệ tiến hóa giữa các sinh vật đã được làm sáng tỏ.
創造的進化
は
生物学的
な
進化
だけでなく
、
精神的
な
進化
も
説明
する
。
Tiến hóa sáng tạo giải thích không chỉ tiến hóa sinh học mà còn cả tiến hóa tinh thần.
絶滅
は
進化
の
一部
である
。
Tuyệt chủng là một phần của quá trình tiến hóa.
トム
は
進化論
を
信
じていない
。
Tom không tin vào sự tiến hóa.
動物
の
進化
は
、
長年
にわたる
外適応
の
結果
である
。
Sự tiến hóa của động vật là kết quả của quá trình thích ứng bên ngoài kéo dài qua nhiều năm.
社会
の
急進化
Sự cấp tiến hóa của xã hội
性淘汰
は
進化
の
重要
な
要素
の
一
つである
。
Chọn lọc giới tính là một trong những yếu tố quan trọng của tiến hóa.
古皮質
は
進化
の
過程
で
徐々
に
発展
してきた
。
Vỏ não nguyên thủy đã phát triển dần dần qua quá trình tiến hóa.
私
は
恐竜
の
進化
にとても
興味
を
持
っている
。
Tôi rất quan tâm đến sự tiến hóa của khủng long.
半索動物
は
進化
の
研究
において
重要
な
動物群
である
。
Động vật bán dây sống là một nhóm quan trọng trong nghiên cứu tiến hóa.
ダーウィン
の
進化論
を
学
びましたか
。
Bạn đã nghiên cứu thuyết tiến hóa của Darwin chưa?
蜜蜂
と
花
は
共進化
してきた
。
Ong và hoa đã cùng tiến hóa với nhau.
刺胞動物
は
、
進化的
に
古
い
グループ
に
属
している
。
Động vật có tế bào chích thuộc nhóm động vật cổ đại trong tiến hóa.

