Kết quả tra cứu mẫu câu của 郡
郡
の
税金
は
郡政委員会
によって
課税
される
Tiền thuế do chính quyền ủy ban đánh thuế .
郡
から
麻薬
を
追放
するために
人
を
雇
う
Thuê người để chuyển ma túy ra khỏi huyện.
国郡里制
は
古代
の
日本
の
行政制度
です
。
Hệ thống quốc quận lý chế là một hệ thống hành chính của Nhật Bản cổ đại.
他
の
郡
は
全
て
少
なくとも
一
つの
他州
に
接
するか
、
あるいは
大洋
に
面
している
。
Mỗi quận còn lại đều tiếp giáp với ít nhất một quận khác hoặc giáp biển.
これは
豊能郡
の
地図
です
。
Đây là bản đồ của quận Toyono.
アメリカ一裕福
な
郡
Huyện dư giả giầu có ở Mĩ .
出雲国言
さく
、
神戸
の
郡
に
瓜有
り
。
大
きさ
缶
の
如
し
。
Người nước Izumo nói rằng, ở quận Kambe có quả dưa. Kích thước to như cái bình gốm.
その
発電所
は
、
その
遠
く
離
れた
郡
に
電気
を
供給
している
。
Nhà máy điện cung cấp điện cho các huyện vùng sâu vùng xa.

