Kết quả tra cứu mẫu câu của 金色
金色皮膚症
Mắc chứng viêm da vàng.
金色
に
輝
く
太陽
Mặt trời lấp lánh sắc vàng kim
金色
の
鈴
の
付
いた
赤
い
首輪
Vòng cổ màu đỏ có gắn chiếc chuông vàng
夕暉
が
海
を
黄金色
に
染
めていた
。
ゆうきがうみをおうごんいろにそめていた。
寺
の
本堂
には
金色
の
幢
が
飾
られている
。
Trong chính điện của chùa có trang trí cột cờ vàng.
ドア
に
大
きな
金色
の
星
がついていました
。
Có một ngôi sao vàng lớn trên cửa.
夕日
に
照
らされた
雲
が
黄金色
に
輝
いている
。
Những đám mây được ánh hoàng hôn chiếu rọi đang tỏa sáng rực rỡ với màu vàng óng.

