Kết quả tra cứu mẫu câu của 鎌
鎌
で
稲
を
刈
る
Gặt lúa bằng liềm
鎌倉
に
住
んで
12
年
になる
。
Tôi đã sống ở Kamakura mười hai năm.
鎌倉
は
源氏
ゆかりの
地
です
。
Kamakura là một nơi được ghi nhận có liên quan đến gia đình Genji.
鎌倉
の
大仏
は
有名
な
露仏
である
。
Đại Phật ở Kamakura là một bức tượng Phật lộ thiên nổi tiếng.
鎌倉時代
の
正式
な
装束
は
甲
である
。
Trang phục chính thức của thời kỳ Kamakura là đại giáp (o-yoroi).
鎌倉
の
段葛
は
春
になると
桜
が
美
しい
。
Đoạn Dankazura ở Kamakura trở nên tuyệt đẹp vào mùa xuân khi hoa anh đào nở.
鎌倉時代
、
将軍
の
家人
として
忠誠
を
誓
う
。
Vào thời kỳ Kamakura, họ thề trung thành với tư cách là thuộc hạ trực tiếp của Tướng quân.
鎌尾根
を
登
ると
、
美
しい
景色
が
広
がっています
。
Khi leo lên đỉnh núi liềm, cảnh đẹp tuyệt vời hiện ra trước mắt.
鎌倉時代
の
刑場
であった
竜
の
口
で
日蓮
が
法難
に
遭
った
。
Nichiren đã gặp nạn tại Tatsunokuchi, nơi từng là pháp trường vào thời Kamakura.
鎌倉時代
に
作
られた
矢倉
は
、
今
でも
多
くが
山中
に
残
っている
。
Những hang mộ được tạo từ thời Kamakura đến nay vẫn còn lại rất nhiều trong núi.
鎌倉幕府
は
、
土地
の
争
いを
解決
するために
問注所
を
設置
した
。
Mạc phủ Kamakura đã thành lập cơ quan tòa án tối cao để giải quyết các tranh chấp đất đai.
鎌倉幕府
の
雑色
は
、
将軍
の
身
の
回
りの
世話
や
雑務
をこなした
。
Các Zoushiki của Mạc phủ Kamakura thực hiện việc chăm sóc cá nhân cho Shogun và các công việc tạp vụ khác.
南鎌海豚
は
パタゴニア
の
海
でよく
見
られます
。
Cá heo Peale thường được nhìn thấy ở vùng biển Patagonia.
大西洋鎌海豚
の
主食
は
ニシン
、
サバ
、
イカ
などです
。
Thức ăn chính của cá heo hông trắng Đại Tây Dương là cá trích, cá thu, mực, v.v..
彼女
は
鎌倉
の
海
の
近
くで
、
夫
といっしょに
幸
せな
生活
をおくっています
。
Cô ấy đang có một cuộc sống hạnh phúc với người chồng gần biển ở Kamakura.
京都
とか
鎌倉
といった
古
い
町
には
寺
が
多
い
。
Ở những thành phố cổ như Kyoto hay Kamakura có rất nhiều chùa.
今週末
、
鎌倉
で
アトリエ巡
り
イベント
が
開催
されるらしいよ
。
Nghe nói cuối tuần này ở Kamakura sẽ có sự kiện tham quan xưởng nghệ thuật đó.
新田氏
は
鎌倉幕府
の
滅亡
に
大
きな
役割
を
果
たした
。
Gia tộc Nitta đã đóng một vai trò lớn trong sự sụp đổ của Mạc phủ Kamakura.
使
っている
鎌
は
光
る
。
Sắt không sử dụng sớm bị rỉ sét.
久
しぶりに
北鎌倉
で
降
りて
、
円覚寺
、
建長寺
から
鶴ヶ岡八幡宮
へと
歩
いてみようかな
。
Lâu lắm rồi tôi mới lại đi tàu Kitakamakura, đến thăm chùa Enkaku, chùa Kencho và sau đó là Tsurugaoka Hachimangu .

