Kết quả tra cứu mẫu câu của 防火
防火装置
Trang thiết bị phòng cháy
私
たちは
昨日防火訓練
をした
。
Chúng tôi đã có một cuộc diễn tập chữa cháy ngày hôm qua.
この
美術館
には
防火
の
設備
がある
。
Bảo tàng này được trang bị hệ thống phòng cháy.
新
しい
市役所
は
防火構造
になっている
.
Khu văn phòng thành phố mới được xây với hệ thống phòng lửa. .
ビル
の
所有者
は
防火設備
が
万全
であることを
力説
した
.
Người chủ của tòa nhà khẳng định rằng toàn bộ tòa nhà đã được lắp thiết bị phòng hỏa hoạn.
酸化アルミニウム
は
、
研磨剤
や
防火材
として
広
く
使用
されています
。
Nhôm oxit được sử dụng rộng rãi như là chất mài và vật liệu chống cháy.
ようやく
我々
の
実験室
に
最新式
の
防火装置
がついた
.
Cuối cùng, phòng thí nghiệm của chúng ta đã được lắp thiết bị phòng cháy mới nhất.

