Kết quả tra cứu mẫu câu của 院
院内幹事
Điều phối trong viện .
院宣
が
下
される
。
Chiếu chỉ của Thượng hoàng đã được ban xuống.
院内肺結核感染
Truyền nhiễm bệnh lao phổi trong viện .
病院
に
入院
する
Nằm viện
上院議長
Chủ tịch thượng viện
病院内カフェテリア
Quán ăn trong bệnh viện
病院用流
し
Chậu rửa dùng trong bệnh viện.
上院外交委員長
Trưởng ban ngoại giao thượng nghị viện .
病院
は
何処
ですか
?
Bệnh viện ở đâu?
衆院本会議
で
憲法
7
条
に
基
づいて
衆院
を
解散
する
Giải tán hạ viện theo Điều 7 Hiến pháp ở Kỳ họp hạ viện
下院
が
可決
した
法案
Dự thảo luật do Hạ viên thông qua
病院
はここから
近
い
。
Bệnh viện gần đây.
病院
まで
10
マイル
もある
。
Nó không dưới mười dặm đến bệnh viện.
入院治療
が
必要
です
。
Bạn nên ở lại bệnh viện để điều trị.
病院
で
エックス線撮影
をする
Chụp X quang trong bệnh viện .
寺院
で
講会
が
開
かれる
。
Một buổi sinh hoạt của hội tín ngưỡng được tổ chức tại nhà chùa.
上院小委員会
の
公聴会
Hội nghị trưng cầu ý kiến công khai của tiểu ban thượng viện
寺院
で
中食
をいただく
。
Tôi dùng bữa trưa tại chùa.
下院
はいいとしても
、
上院
がこの
法案
を
通過
しないだろう
。
Dẫu hạ viện có chấp nhận thì chắc thượng viện cũng không thông qua dự thảo luật này.
病院
はどこにありますか
。
Bệnh viện ở đâu vậy?

