Kết quả tra cứu mẫu câu của 集
集中火力
Hỏa lực tập trung
集積
かいろ
Mạch tích hợp .
集団
で
暮
らす
Sống trong tập thể .
集団
を
尊
ぶ
価値観
Giá trị quan về coi trọng tập thể.
集中力
がありません
。
Tôi khó tập trung.
集会
は
7
時
に
解散
した
。
Cuộc họp chia tay lúc bảy giờ.
集合場所
は
、
どこですか
。
Chúng tôi sẽ gặp nhau ở đâu?
群集
が
周
りに
集
まった
。
Một đám đông tụ tập xung quanh.
編集部
Ban biên tập
編集局長
Tổng biên tập .
群集
がひとりでに
集
まり
始
めた
。
Một đám đông tụ tập của chính nó.
〔
集中力
を
〕
乱
す
Chen ngang
募集
に
応
ずる
Đáp ứng lại lời triệu tập
文集
を
世
に
出
す
。
Công bố tập thơ văn ra với đời.
密集
した
機動隊
Đội cơ động tập trung dày đặc
群集
が
通行
を
妨
げた
。
Đám đông cản trở lối đi.
群集
はどっと
笑
った
。
Đám đông vỡ òa trong những tràng cười sảng khoái.
漢詩集
Tập thơ Trung Quốc (thơ Tàu) .
年輩集団
Dân số già
全収集中
の
逸品
Sản phẩm tuyệt vời trong toàn bộ sưu tập .

