Kết quả tra cứu mẫu câu của 霧
霧状層雲
Tầng mây mù .
霧吹
き
作用
Tác dụng bình phun
霧
がはれた
。
Sương mù đã tan.
霧
が
晴
れ
始
めた
。
Sương mù bắt đầu bốc lên.
霧雨
で
道
が
汚
い
Đường bẩn vì mưa phùn .
霧
が
立
ち
込
めた
。
Sương mù giăng kín.
霧雨
のしょぼつく
日
。
Ngày mưa phùn rơi lất phất.
霧
で
谷
が
見
えなかった
。
Thung lũng ẩn hiện trong màn sương mờ ảo.
霧
が
急
に
濃
くなってきた
。
Sương mù dày lên nhanh chóng.
霧
の
中
から
突然船
が
現
れた
。
Một con thuyền đột nhiên xuất hiện trong sương mù.
霧
のほか
、
何
もみえなかった
。
Tôi không thể nhìn thấy gì ngoài sương mù.
霧
が
濃
くなってきていますね
。
Sương mù ngày càng dày.
霧
がだんだん
濃
くなっている
。
Sương mù ngày càng dày.
霧
がどんどん
濃
くなっている
。
Sương mù ngày càng dày.
霧
は
ロンドン
で
見慣
れた
光景
だった
。
Sương mù là một cảnh tượng quen thuộc ở London.
霧
の
他
には
何
も
見
えなかった
。
Chúng tôi không thể thấy gì ngoài sương mù.
霧
が
散
って
山頂
が
見
えてくる
Sương tan dần, đỉnh núi dần hiện ra.
霧
で
飛行機
は
離陸
を
妨
げられた
。
Sương mù đã ngăn cản những chiếc máy bay cất cánh.
霧
で
視界
が
100
メートル
しかきかなかった
。
Sương mù hạn chế tầm nhìn 100 mét.
霧吹
き
器
[
スプレー・ボトル
]
で
砂
に
水
を
吹
き
掛
ける
Phun nước lên cát bằng bình phun .

