Kết quả tra cứu mẫu câu của 露見
彼
の
罪
は
露見
するだろう
。
Tội lỗi của anh ta sẽ tìm ra anh ta.
悪事
は
必
ず
露見
する
。
Giết người sẽ ra.
隠
し
事
がついに
露見
した
。
Chuyện giấu giếm cuối cùng cũng đã bị lộ diện.
悪事
はどんなに
隠
してもいつかは
露見
する
、
天網恢々疎
にして
漏
らさず
。
Những việc làm xấu xa dù có cất giấu thế nào đi nữa cũng có lúc bị phát hiện./ Những việc xấu xa không thể lọt qua lưới trời lồng lộng.
広範囲
に
行
われている
詐欺
(
行為
)
の
露見
Phát hiện trò lừa gạt đang được diễn ra trên phạm vi rộng

