Kết quả tra cứu mẫu câu của 鞍
鞍馬
は
、
力
よりも
バランス感覚
が
必要
です
。
Ngựa pơmu đòi hỏi sự cân bằng nhiều hơn là sức mạnh.
乗鞍
で
温泉
に
入
るのは
最高
だね
。
Hòa mình vào suối nước nóng ở Norikura thật tuyệt.
唐鞍
は
主
に
宮中
の
儀式
で
使
われた
。
Yên ngựa kiểu Trung Hoa chủ yếu được sử dụng trong các nghi lễ triều đình.
革製
の
鞍
Yên ngựa bằng da .
トルコ鞍部腫瘍
の
手術
は
専門医
によって
行
われます
。
Phẫu thuật khối u được thực hiện bởi các bác sĩ chuyên khoa.
婦人用
の
鞍
Yên ngựa dùng cho quý bà
乗馬用
の
鞍
Yên ngựa dùng để cưỡi ngựa
彼
は
馬
の
上
に
鞍
を
置
いて
腹帯
を
固
く
締
めた
Anh thắng yên trên ngựa và thắt chặt dây đai.
博物館
には
大和鞍
が
展示
されている
。
Yên ngựa kiểu Yamato đang được trưng bày tại bảo tàng.
馬
が
亡
くなってから
鞍
が
淋
しい
。
Ngựa chết thì yên cũng buồn.
馬
に
乗
る
前
に
人
は
普通馬
に
鞍
をつける
。
Trước khi lên ngựa, bạn thường đặt yên trên lưng nó.

