Kết quả tra cứu mẫu câu của 飾り
飾
りのない
人
Người không giả tạo
飾
り
気
のない
人
Người không điệu bộ, màu mè .
店
の
飾
り
付
け
Việc trang trí cửa hàng .
彼
は
飾
り
気
の
無
い
人
だ
。
Anh ấy là một người giản dị, khiêm tốn.
兜
の
飾
りに
黒熊
を
用
いる
。
Sử dụng lông bò yak nhuộm đen để làm vật trang trí trên mũ giáp.
それは
飾
りにすぎない
Nó chỉ đơn thuần là một vật trang trí.
造花
の
飾
りを
電話
にぶら
下
げる
Gắn hoa giả lên điện thoại .
彼女
は
飾
り
気
のない
青
い
ドレス
を
着
ていた
。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh trơn.
正月
の
飾
りとして
、
山草
が
使
われることがある
。
Cây dương xỉ đôi khi được dùng để trang trí trong dịp Tết.
床
の
間
の
飾
り
物
Đồ trang trí tủ tường
貝殻
は
首飾
りなどの
装飾品
にされた
Vỏ sò được làm thành những đồ trang trí như vòng đeo cổ .
その
箱
に
飾
りの
テープ
をかけてください
。
Dán lên hộp bằng băng dính trang trí.
彼女
の
首飾
りの
真珠
は
粒
がそろっている
.
Chiếc vòng cổ chân châu của cô ấy có các hạt ngọc hoàn toàn đều nhau.
バラ
の
花
(
飾
り
)
のように
見
える
Trông như bông hồng trang trí
この
美
しい
飾
り
紐
は
綺
でできている
。
Sợi dây trang trí đẹp đẽ này được làm từ loại vải dệt khổ hẹp cổ.
お
祭
り
気分
の
飾
り
Trang trí tạo không khí lễ hội
きらびやかな
飾
り
物
Đồ trang sức lộng lẫy
足首
に
付
ける
飾
り
環
Vòng cổ chân
彼女
は
宝石
で
飾
りたてた
。
Cô ấy đã bị lừa bởi những món đồ trang sức.
エメラルド
の
首飾
り
Vòng cổ ngọc lục bảo

