Kết quả tra cứu mẫu câu của 騰
沸騰
している
液体
Chất lỏng đang sủi tăm
沸騰
して
泡立
つお
湯
Nước sôi sùng sục
沸騰
させた
水
で
作
った
氷
Đá được làm từ nước đun sôi.
沸騰
している
湯
に
塩
を
入
れなさい
。
Cho một ít muối vào nước sôi.
沸騰
したお
湯
で
野菜
を
茹
でると
残留農薬
の
量
が
大幅
に
減
る
Nếu dùng nước đã đun sôi để luộc rau thì hàm lượng chất trừ sâu đã được giảm đi rất nhiều .
水
の
沸騰点
Điểm sôi của nước sôi. .
〜
に
暴騰価格
を
支払
う
Trả giá cao ngất cho_
水
は
沸騰
すると
水蒸気
になる
。
Nước biến thành hơi khi đun sôi.
討論
が
沸騰
する
Thảo luận sôi nổi .
物価
が
急騰
した
。
Giá đã tăng vọt.
物価
の
高騰
に
対処
する
Đối đầu với sự tăng vọt của giá cả..
お
湯
が
沸騰
して
蒸発
した
。
Nước đã sôi bỏ đi.
御湯
が
沸騰
してなくなっている
。
Nước sôi bỏ đi.
薬缶
は
沸騰
しているに
違
いない
。
Ấm phải sôi.
お
湯
が
沸騰
してなくなった
。
Nước đã sôi bỏ đi.
物価
の
高騰
が
家計
を
圧迫
している
。
Giá cả tăng cao đang làm gia tăng ngân sách của chúng tôi.
お
湯
が
沸騰
し
始
めるとすぐに
彼女
は
加
えた
。
Nước hầu như không bắt đầu sôi khi cô cho các nguyên liệu vào.
お
湯
が
沸騰
してどんどんなくなっているよ
。
Nước sôi bỏ đi.
資産
の
暴騰
という
危険
な
動
きをたきつける
Thổi bùng cuộc đọ sức nguy hiểm về lạm phát tài sản. .
2
分間沸騰
させる
Để nước sôi trong khoảng 2 phút. .

