Kết quả tra cứu mẫu câu của 高峰
世界最高峰
を
襲
った
悪天候
のために
8000
メートル
の
頂上
から
下山
する
途中
で
6
人
とも
遭難
した
Vì thời tiết xấu đã tấn công vào đỉnh cao nhất của thế giới nên cả sáu người đã gặp tai nạn khi đang xuống núi từ độ cao 8000 mét
日本
の
最高峰
、
富士山
は
高
さ
3776
メートル
である
。
Núi Phú Sĩ, ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản, cao 3776 mét.
多
くの
学生
が
最高峰
の
大学群
へ
入学
するために
競争
する
。
Nhiều học sinh cạnh tranh để vào được các trường đại học tốt nhất.
ソーテルヌ
は
世界最高峰
の
甘口ワイン
の
一
つです
。
Sauternes là một trong những loại rượu vang ngọt hàng đầu thế giới.
エベレスト山
は
世界
の
最高峰
である
。
Đỉnh Everest là đỉnh cao nhất trên thế giới.
満漢全席
は
中国
の
伝統料理
の
最高峰
とされている
。
Mãn Hán Toàn Tịch được xem là đỉnh cao của ẩm thực truyền thống Trung Quốc.
同
じ
天空
に
、
二
つの
太陽
は
輝
けない
。
/
最高峰
には
一人
しか
立
てない
。
Một nước không thể có 2 vua/không thể có 2 mặt trời cùng chiếu sáng cho một hành tinh

