Kết quả tra cứu mẫu câu của 鷺
鷺笛
は
長
い
体
と
尖
った
嘴
が
特徴
です
。
Cá rẽ nổi bật với cơ thể dài và mỏ nhọn.
中鷺
は
川
や
湿地
でよく
見
られる
。
Diệc trung thường được thấy ở sông và đầm lầy.
五位鷺
は
夜
に
活動
する
鳥
である
。
Diệc đêm đầu đen là một loài chim hoạt động về đêm.
湿地
には
紫鷺苔
が
群生
している
。
Cỏ cò tím mọc thành từng cụm lớn ở vùng đất ẩm.
川
の
近
くで
小鷺
が
魚
を
捕
っているのを
見
た
。
Tôi thấy một con cò trắng nhỏ đang bắt cá gần con sông.
私
たちは
午後
に
烏鷺
の
争
いを
楽
しむ
予定
だ
。
Chúng tôi dự định sẽ chơi cờ vây vào chiều nay.

