Kết quả tra cứu mẫu câu của 麺
麺
は
低加水
の
中太ストレート麺
を
使
い
、
やや
堅
めに
茹
で
上
げる
。
Sử dụng loại mì sợi thẳng, to vừa, ít nước, luộc đến khi hơi cứng
麺
はふつう
小麦粉
から
作
られる
。
Sợi mì thường được làm từ lúa mì.
甜麺醤
を
使
って
、
回鍋肉
を
作
りました
。
Tôi đã làm món thịt lợn xào bắp cải sử dụng tương ngọt Trung Quốc.
栃麺
を
温
かい
汁
でいただくと
、
体
が
温
まる
。
Ăn mì hạt dẻ ngựa với nước dùng nóng sẽ làm ấm cơ thể.
乾麺麭
は
、
昔
の
日本軍
の
兵士
の
食料
でした
。
Bánh quy cứng là thức ăn của các binh sĩ Nhật Bản thời xưa.
この
麺
は
太
めに
作
られています
。
Mì này được làm hơi dày.
鶏卵素麺
は
ポルトガル
から
伝
わった
料理
で
、
日本
で
独自
の
アレンジ
が
加
えられました
。
Trứng ngọt là món ăn truyền từ Bồ Đào Nha và đã được thêm vào các biến tấu riêng biệt ở Nhật Bản.
職人
は
栃麺棒
を
使
って
、
手打
ちそばを
作
る
。
Người thợ sử dụng cây cán bột để làm mì soba thủ công.
今日初
めてつけ
麺
を
食
べた
。
Hôm nay tôi ăn mì lần đầu tiên.
中華料理店
で
炒麺
を
注文
した
。
Tôi đã gọi món mì xào tại cửa hàng đồ Hoa.
市場
で
珍
しい
素麺南瓜
を
見
つけたよ
。
Mình vừa tìm thấy bí sợi mì khá lạ ở chợ.
この
店
の
ラーメン
は
太麺
で
、
濃厚スープ
によく
合
う
。
Ramen của quán này dùng mì sợi to, rất hợp với nước dùng đậm đà.
皿
うどんは
、
カリカリ
の
麺
と
具材
の
組
み
合
わせが
絶妙
です
。
Mì udon là sự kết hợp tuyệt vời giữa sợi mì giòn và các loại nguyên liệu.
肉
を
焼
いてから
、
そこにある
麺
とを
混
ぜてね
。
Sau khi nướng thịt, bạn hãy trộn thịt lên đó với mì.
この
工場
は
高品質
な
ラーメン
の
製麺
で
有名
です
。
Nhà máy này nổi tiếng với việc sản xuất mì ramen chất lượng cao.

