Kết quả tra cứu mẫu câu của うろ
もうろくした
老人
Ông (già) lẩm cẩm
道
に
迷
ってうろうろしていた
。
Tôi đã đi lòng vòng vì bị lạc đường.
今日一日当
ても
無
くうろうろした
。
Tôi lang thang không mục đích cả ngày.
新車または中古車を購入し、その 自動車 を ド イツ で 登録 す る つもりですか。
しんしゃまたはちゅうこしゃをこうにゅうし
、
そのじどうしゃを
ドイツ
でとうろくするつもりですか
。
朗々
たる
声
で
Bằng một giọng la lớn
労々
として
働
く
。
Làm việc chăm chỉ và vất vả.
道路
に
吐
いたげろ
Nôn mửa trên đường .
道路
が
交差
する
所
に
Ở chỗ các con phố giao nhau (cắt nhau)
滑走路灯
Đèn đường
老人
は
道路
のうえで
死
んでいた
。
Một cụ già nằm chết trên đường.
本論
に
入
ろう
。
Hãy bắt tay vào công việc.
能
の
差
を
朗々
と
謡
う
。
Hát vang đoạn Sashi trong kịch Noh.
ニューヨーク
の
道路
はとても
広
い
。
Đường phố ở New York rất rộng.
北海道
の
道路
は
幅
が
広
い
。
Đường phố ở Hokkaido rộng thênh thang.
コンクリート舗装道路
Đường được đổ bê tông.

