Kết quả tra cứu mẫu câu của はげ
ペンキ
がはげている
。
Lớp sơn bị bong tróc.
サイコアナリシスの理論は現代心理学にも大きな影響を与えている。
サイコアナリシス
のりろんはげんだいしんりがくにおおきなえいきょうをあたえている
。
彼は幼少期を、蓬窓の一室で過ごしながら、学問に励んでいた。
かれはようしょうきを
、
ほうそうのいっしつですごしながら
、
がくもんにはげんでいた
。
激
しい
口
げんか
Khẩu chiến (đấu khẩu) ác liệt
禿山
Đồi núi trọc
激
しい
口論
のあげく
Kết cục của cuộc tranh cãi mãnh liệt.
激
しく
土煙
を
巻
き
上
げる
Cuốn sạch đám bụi bẩn
激
しい
胃痛
Đau dạ dày nặng
激
しい
苦痛
Nỗi thống khổ cùng cực
禿
げ
上
がった
地肌
Mảng đầu hói
激
しい
願望
Mong ước mãnh liệt
激
しい
欲望
Khát khao mãnh liệt .
トム
は
元気
。
Tom vẫn khỏe.
僕
は
下戸
だ
Tôi không uống được rượu .
トム
は
言語オタク
だ
。
Tom là một người mê ngôn ngữ.
彼
は
現地人
に
歓迎
された
。
Anh được người dân ở đó chào đón nhiệt tình.
彼
は
現状
を
大
いに
嘆
いた
。
Anh ấy vô cùng đau khổ về tình hình.
父
は
元気
です
。
Cha tôi có sức khỏe tốt.
私
は
現実的
な
人間
だ
。
Tôi là một người thực tế.
私
は
現代劇
を
見
にその
劇場
へ
行
った
。
Tôi đến rạp để xem một bộ phim truyền hình hiện đại.

