Kết quả tra cứu mẫu câu của はぶ
この
ドレス
は
私
にはぶかぶかです
。
Chiếc váy này quá lớn đối với tôi.
文
は
武
に
勝
る
。
Ngòi bút mạnh hơn thanh kiếm.
これは
文
では
無
い
。
Đây không phải là một câu.
それは
武器
です
。
Đó là một vũ khí.
葡萄
は
葡萄酒
につくられる
。
Nho được làm thành rượu.
万物
は
無
に
帰
する
。
Vạn vật đều trở về với hư vô.
全体
は
部分
からなっている
。
Một tổng thể được tạo thành từ các bộ phận.
この
文
は
文法的
に
正
しい
。
Câu này đúng ngữ pháp.
全体
は
部分
の
総和
に
勝
る
。
Tổng thể lớn hơn tổng các bộ phận của nó.
ある
部分
は
部下
にやらせばいいんだよ
。
Bạn luôn có thể giao một số công việc cho nhân viên cấp dưới.
その
文
には
文法的
な
誤
りはない
。
Câu văn không mắc lỗi ngữ pháp.
彼
の
話
は
部分的
に
真実
だ
。
Câu chuyện của anh ấy là sự thật một phần.
それでだいぶ
手間
が
省
ける
。
Điều đó sẽ giúp tôi tiết kiệm rất nhiều rắc rối.
これで
手間
がだいぶ
省
けるだろう
。
Điều này sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều rắc rối.
マヨネーズ
の
油
は
分離
することがある
。
Dầu trong mayonnaise đôi khi tách ra khỏi các thành phần khác.

