Kết quả tra cứu mẫu câu của より
より
良
い
時代
の
兆
し
Dấu hiệu thời đại tốt hơn
ひより
見
をする
。
Xem con mèo nhảy theo cách nào.
花
より
団子
。
Bánh mì hay hơn tiếng hót của các loài chim.
金
より
体
。
Sức khỏe tốt hơn của cải.
前
よりず
ー
っと
良
くなっていますよ
。
Điều đó thực sự tuyệt vời!
量
より
質
が
重要
だ
。
Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
心
よりの
ウエルカム
Sự chào đón nồng nhiệt .
見目
より
心
。
Đẹp trai là thế.
予定
より
進
んでいる
。
Nó vượt trước kế hoạch.
予定
より
遅
れている
。
Tôi đang chạy chậm so với kế hoạch.
予想
よりも
幅
の
広
い
Rộng hơn dự tưởng.
予想
よりも
遅
い
加入
Tham gia chậm hơn dự kiến
治療
よりも
予防
。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
彼
は
君
より
強
い
。
Anh ấy mạnh hơn bạn.
私
たちよりあまり
先
に
行
かないように
。
Đừng đi quá xa trước chúng tôi.
彼
は
私
より
利口
だ
。
Anh ấy thông minh hơn tôi.
ペン
は
剣
よりも
強
し
。
Ngòi bút mạnh hơn thanh kiếm.
ご
要望
により
地図
を
送
ります
。
Một bản đồ có sẵn theo yêu cầu.
戦争
するより
セックス
しよう
。
Làm tình, không phải chiến tranh.
太陽
は
月
より
大
きい
。
Mặt trời lớn hơn mặt trăng.

