Kết quả tra cứu mẫu câu của わに
その
木
には
実
がたわわになっていた
。
Cây nặng trĩu quả.
後涼殿は、清涼殿の西側に位置していた。
こうりょうでんは
、
せいりょうでんのにしがわにいちしていた
。
会話
に
加
われば
。
Tại sao bạn không tham gia vào cuộc trò chuyện?
会話
に
割
り
込
む
Chen vào giữa cuộc trò chuyện
裏庭
には
2
羽
、
庭
には
2
羽鶏
がいる
。
Có hai con gà ở sân sau và hai con ở sân trước.
通路側
には
座
れる
。
Tôi có thể ngồi trên lối đi không?
私
の
庭
には
狭
い
庭
しかない
。
Tôi chỉ có một khu vườn nhỏ.
私
は
庭
に
バラ
を
植
えた
。
Tôi trồng hoa hồng trong vườn.
私
は
川
に
泳
ぎに
行
った
。
Tôi đã đi bơi ở sông.
私
たちは
川
に
キャンプ
に
行
った
。
Chúng tôi đi cắm trại gần sông.
私
は
裏庭
に
小屋
を
立
てた
。
Tôi dựng một túp lều nhỏ ở sân sau.
母
と
私
は
庭
にいました
。
Mẹ và tôi đang ở trong vườn.
彼
は
私
の
側
に
座
った
。
Anh ấy ngồi xuống bên cạnh tôi.
わたしはその
会話
に
加
わらなかった
。
Tôi không tham gia vào cuộc trò chuyện.
私
の
部屋
は
庭
に
面
している
。
Phòng của tôi hướng ra vườn.
犬枇杷
の
木
は
庭
に
植
えています
。
Tôi đã trồng cây biwa trong vườn.
ジョン
は
ジャック
の
側
に
座
る
。
John ngồi bên Jack.
〜
が
他
の
国々
との
対話
に
加
わるよう
強
く
促
す
Thúc đẩy mạnh mẽ việc tham gia đối thoại với các quốc gia khác

