Kết quả tra cứu mẫu câu của コク
コク味
Vị (ngon) phong phú
山廃酛
で
仕込
まれた
酒
は
、
コク
があり
深
い
味
わいが
特徴
だ
。
Rượu sake được ủ theo phương pháp yamahai-moto có đặc trưng là vị đậm đà và sâu sắc.
搗布
を
味噌汁
に
入
れると
、
コク
が
出
る
。
Thêm tảo nâu vào súp miso sẽ làm tăng vị đậm đà.
五斗味噌
は
、
熟成期間
が
長
く
、
深
い
コク
が
特徴
です
。
Miso năm đấu có thời gian lên men lâu và đặc trưng bởi hương vị đậm đà.
クッキー
には
ブラウンシュガー
を
使
うと
コク
が
出
る
。
Dùng đường nâu để làm bánh quy sẽ có vị đậm đà hơn.
この
料理
には
、
芝麻醤
を
少
し
加
えると
、
コク
が
増
して
美味
しくなります
。
Món ăn này sẽ ngon hơn nếu cho thêm một chút bơ mè.

