Kết quả tra cứu mẫu câu của セミ
セミ
が
鳴
いている
。
Ve sầu đang hót.
セミ
の
抜
け
殻
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy xác (vỏ) ve sầu.
熊蝉
は
日本最大
の
セミ
です
。
Cryptotympana facialis là loài ve sầu lớn nhất ở Nhật Bản.
夏
になると
、
じいじいと
セミ
が
鳴
きます
。
Vào mùa hè, ve sầu kêu rít.
姫春蝉
は
、
春
に
鳴
く
小型
の
セミ
です
。
Ve Euterpnosia chibensis là một loài ve nhỏ kêu vào mùa xuân.

