Kết quả tra cứu mẫu câu của 一月
一月
は
年
の
一番目
の
月
です
。
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.
一月中旬
Cuối tháng một
一月
は
雪
が
降
る
。
Chúng tôi có tuyết vào tháng Giêng.
一月
に
彼
に
会
いました
。
Tôi gặp anh ấy vào tháng Giêng.
一月
からここに
住
んでいます
Sống ở đây từ tháng một
あと
一月
もしたら
Nếu sau ~ tháng thì ~
サム
は
一月
に
スキー
に
行
った
。
Sam đã đi trượt tuyết vào tháng Giêng.
陰暦十一月
の
別名
を
黄鐘
という
。
Tháng 11 âm lịch còn có tên gọi khác là Hoàng chung.
私
の
誕生日
は
一月
です
Sinh nhật của tôi vào tháng một
一年
の
最初
の
月
は
一月
です
。
Tháng đầu tiên của năm là tháng Giêng.
今年
の
一
の
酉
は
十一月八日
だ
。
Ngày Dậu đầu tiên năm nay là ngày 8 tháng 11.
毎月会議
は
毎月第一月曜日
に
行
われることとなっておりますので
、
皆様
ご
出席
ください
。
Vì cuộc họp hàng tháng được ấn định tổ chức vào thứ hai đầu tiên mỗi tháng nên mọi người hãy sắp xếp tham dự.
彼
らは
1970
年
に
一月違
いで
生
まれた
。
Họ sinh cách nhau một tháng vào năm 1970.

