Kết quả tra cứu mẫu câu của 七
七夕
は
七月
に
祝
う
。
Chúng tôi tổ chức Lễ hội Ngôi sao vào tháng Bảy.
七日熱
Sốt 7 ngày
七夕祭
り
Lễ hội thất tịch .
七日連続
7 ngày liên tục
七夕祭
りは
、
七夜月
に
行
われます
。
Lễ hội Tanabata được tổ chức vào tháng bảy âm lịch.
七人
います
。
Có bảy người.
七時
に
閉店
7 giờ đóng cửa hàng .
七時
に
集
まる
。
Tập trung lúc bảy giờ.
七時三十分
だった
。
Đã bảy giờ ba mươi.
七仏
の
加護
を
祈
る
。
Cầu xin sự che chở của bảy vị Phật Dược Sư.
七面鳥
のように
威張
る
Kiêu căng như một con gà tây
七面鳥
の
日
おめでとう
。
Chúc một ngày Thổ Nhĩ Kỳ vui vẻ.
七時
に
電話
をかけます
。
Tôi sẽ gọi cho bạn lúc bảy giờ.
七時
に
学校
に
到着
する
。
Tôi đi học lúc bảy giờ.
七
に
三
を
足
すと
十
になる
。
Bảy cộng với ba bằng mười.
七年
ぶりに
帰省
しました
。
Sau bảy năm vắng bóng, tôi về nhà.
七
つ
星
は
美味
しい
魚
です
。
Cá mòi rất ngon.
七時
の
ニュース
を
聞
き
漏
らした
Quên nghe thời sự lúc 7 giờ
七時
に
公園
で
待
っています
。
Nó đang đợi trong công viên lúc 7 giờ.
七千冊
からある
図書館
です
。
Trong thư viện này có hơn 7000 cuốn sách.

