Kết quả tra cứu mẫu câu của 七月
七月
に
入
ったとたん
、
暑
くなった
。
Vừa bước vào tháng 7 trời liền trở nên nóng.
七夕
は
七月
に
祝
う
。
Chúng tôi tổ chức Lễ hội Ngôi sao vào tháng Bảy.
仙台
では
七月
に
雨
が
多
い
。
Ở Sendai, chúng tôi có rất nhiều mưa vào tháng Bảy.
今日
から
七月
だ
。
だんだん
暑
くなって
行
く
。
Từ hôm nay là tháng bảy rồi. Trời sẽ dần trở nên nóng hơn.
この
川
は
、
七月
に
泳
ぐのは
危険
です
。
Con sông này rất nguy hiểm để bơi vào tháng Bảy.
さくらんぼは
六月
か
七月
に
熟
す
。
Anh đào chín vào tháng sáu hoặc tháng bảy.

