Kết quả tra cứu mẫu câu của 不快
不快
な
事実
を
オブラート
に
包
む
Che giấu sự thực phũ phàng
彼
は
不快感
を
露
にした
。
Anh ấy đã lộ rõ vẻ khó chịu ra mặt.
彼
は
不快
な
甲高
い
声
の
持
ち
主
だ
。
Anh ta có một giọng nói khó chịu.
胃腸
の
不快感
Cảm giác khó chịu trong dạ dày và ruột
〜
について
不快感
を
覚
える
Cảm thấy không thoải mái về ~
私達
そこで
不快
な
経験
をした
。
Chúng tôi đã có một kinh nghiệm khó chịu ở đó.
私達
はそこで
不快
な
経験
をした
。
Chúng tôi đã có một kinh nghiệm khó chịu ở đó.
台所
はひどく
不快
な
臭
いがします
。
Có mùi hôi trong nhà bếp.
彼
の
計画
はいささか
不快
の
目
でみられる
。
Kế hoạch của anh ta bị coi là không thuận lợi.
しかめ
面
は
怒
りとか
不快感
を
表現
するものである
。
Một cái cau mày có thể thể hiện sự tức giận hoặc không hài lòng.
その
話
は
口
にするのも
不快
だ
。
Câu chuyện đó thậm chí chỉ nói ra cũng đã thấy khó chịu.
その
腐
った
肉
はひどく
不快
な
匂
いがした
。
Thịt hư hỏng có mùi khó chịu.
彼
は
食
べ
過
ぎたせいで
、
胃
の
不快感
に
悩
まされた
Anh ấy khổ sở vì bị chướng bụng do đã ăn quá nhiều
亀頭炎
は
、
男性
にとって
非常
に
不快
な
痛
みを
伴
うことがあります
。
Viêm quy đầu có thể đi kèm cơn đau vô cùng khó chịu cho nam giới.
彼
が
粉
をかけるたびに
、
私
はいつも
不快
な
気持
ちになる
。
Mỗi lần anh ta giở trò tán tỉnh, tôi luôn cảm thấy khó chịu.
人間
ならだれでもそんな
罪悪
に
対
して
不快感
を
持
つ
。
Bản chất con người nổi dậy chống lại một tội ác như vậy.
彼
の
発言
は
卑罵語
だらけで
、
聞
いている
人
が
不快
になりました
。
Lời nói của anh ta đầy những từ ngữ xúc phạm, khiến người nghe cảm thấy khó chịu.
興
ざめの
人
も
、
よく
知
るようになると
、
かならずしも
不快
ではない
。
Một tấm chăn ướt không phải lúc nào cũng khó chịu khi bạn hiểu rõ về anh ấy.

