Kết quả tra cứu mẫu câu của 人命
人命
を
〜
Cứu tính mạng con người
彼
は
人命救助
で
賞賛
された
。
Anh ta được ca ngợi vì đã cứu một mạng người.
50
人
の
人命
を
奪
った
事故
から
丸
1
年
が
経
つ
。
Đã tròn một năm kể từ sau vụ tai nạn cướp đi 50 sinh mạng.
私
はこの
世
で
人命
[
人間
の
命
]
以上
に
尊
いものはないと
思
って
[
感
じて
]
いる
。
Tôi nghĩ rằng không có gì quý giá hơn là sinh mạng con ngưòi trên thế giới này.
どんな
大金
も
人命
には
換
えられない
。
Ngay cả một số tiền lớn cũng không thể thay thế cuộc sống của một người đàn ông.
ミサイル攻撃
で
多
くの
人命
が
失
われた
。
Cuộc tấn công tên lửa đã cướp đi sinh mạng nặng nề.
その
戦争
では
百万人
もの
人命
が
失
われた
。
Một triệu người đã mất mạng trong chiến tranh.
シャトル計画
にかかる
金額
と
人命
という
損失
Thiệt hại cả về người và của liên quan đến dự án Shuttle.

