Kết quả tra cứu mẫu câu của 会合
会合
は
先月
あった
。
Cuộc họp vào tháng trước.
会合
を
開
いている
。
Chúng tôi đang có một cuộc họp.
会合
は
先月行
われた
。
Cuộc họp đã được tổ chức vào tháng trước.
会合
は
2
時間続
いた
。
Cuộc họp kéo dài hai giờ.
会合
は
8
時
に
解散
した
。
Cuộc họp chia tay lúc tám giờ.
会合
は
延期
になるだろう
。
Cuộc họp sẽ tạm dừng.
会合
は
月
に
2
回開
かれる
。
Cuộc họp được tổ chức hai lần một tháng.
会合
をすぐにきりあげた
。
Chúng tôi đã kết thúc cuộc họp một cách nhanh chóng.
会合
の
場所
はどこですか
。
Chúng tôi sẽ gặp nhau ở đâu?
会合
はだらだらと
続
いた
。
Cuộc họp kéo dài.
会合
は
午後五時
に
始
まった
。
Cuộc họp bắt đầu lúc năm giờ chiều.
会合
は
午後三時
から
始
まる
。
Cuộc họp sẽ bắt đầu.
会合
は
3
時
から
始
まります
。
Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ.
会合
は
午後
3
時
に
終
わった
。
Cuộc họp kết thúc lúc ba giờ chiều.
会合
はいきなり
延期
された
。
Cuộc họp bị kéo dài mà không được báo trước.
会合
は
午後
5
時
に
始
まった
。
Cuộc họp của anh ta bắt đầu lúc năm giờ chiều.
会合
には
12
人
が
出席
している
。
Mười hai người có mặt tại cuộc họp.
会合
は
次
の
日曜日
に
開
かれる
。
Cuộc họp sẽ diễn ra vào Chủ nhật tới.
会合
には
100
人
もの
人
が
出席
した
。
Không ít hơn 100 người đã tham dự cuộc họp.
会合
は
次
ぎの
日曜日
に
行
われる
。
Cuộc họp sẽ diễn ra vào Chủ nhật tới.

