Kết quả tra cứu mẫu câu của 作り
作
り
事
はすべて
、
真実
だ
。
Những câu chuyện được thêu dệt đó tất cả đều là sự thực
若作
りの
年増女
Người phụ nữ tuổi trung niên đã được làm trẻ hoá
荷作
りはもう
終
わりましたか
。
Bạn đã đóng gói xong chưa?
氷
を
作
り
器
で
作
る
。
Làm đá bằng máy làm đá.
いい
作
りの
家具
Đồ gỗ đẹp
愛
は
作
りごとにすぎない
。
Tình yêu chỉ là một phát minh.
パン作
りには
ニーダー
が
便利
です
。
Máy nhồi bột rất tiện lợi khi làm bánh mì.
ケーキ作
りに
失敗
した
。
Tôi đã thất bại trong việc làm một chiếc bánh.
初
めて
作
りました
。
Tôi đã làm nó lần đầu tiên.
鳥
は
巣作
りをする
。
Chim xây tổ.
自分
で
作
りました
。
Tôi đã tự làm nó.
ケーキ作
りに
ハンドミキサー
を
使
います
。
Tôi dùng máy trộn cầm tay để làm bánh.
夕食
を
作
りましょうか
。
Tôi sẽ nấu bữa tối cho bạn?
最初
に
作
り
目
を
作
ってから
、
表編
みを
始
める
。
Trước tiên, tạo mũi bắt đầu rồi mới bắt đầu đan mũi xuống.
夫
は
家
を
作
り
、
妻
は
家庭
を
作
る
。
Đàn ông làm nhà, đàn bà làm tổ ấm.
偶然
〜
を
作
り
出
す
Tình cờ (ngẫu nhiên) tạo ra
酒
は
米
で
作
ります
。
Chúng tôi làm rượu sake từ gạo.
イメージ作
りの
選挙戦略
Chiến dịch vận động tạo dựng hình ănh.
飲
み
物
を
作
りましょう
。
Tôi sẽ sửa một ly.
神
は
田園
を
作
り
人
は
町
を
作
る
。
Chúa trời tạo ra điền viên và con người tạo ra các phố phường.. .

