Kết quả tra cứu mẫu câu của 併し
二
つの
銀行
が
合併
して
一
つの
大銀行
を
作
った
。
Hai ngân hàng hợp nhất và tạo thành một ngân hàng lớn duy nhất.
住金
は
新日鉄
と
合併
した
。
Sumikin đã sáp nhập với Nippon Steel.
2
つの
クラブ
は
合併
して
1
つになった
。
Hai câu lạc bộ hợp nhất thành một.
丸山町
と
平田町
が
合併
して
丸田町
になった
。
Hai thành phố Maruyama và Hirata đã sát nhập lại trở thành thành phố Maruta.
その
二
つの
会社
は
合併
して
合弁会社
となった
。
Hai công ty kết hợp thành một tập đoàn chung.
東京銀行
と
三菱銀行
が
合併
した
。
Ngân hàng Tokyo và ngân hàng Mitsubishi đã hợp nhất lại thành một.
三菱銀行
は
東京銀行
を
吸収合併
した
。
Ngân hàng Mitsubishi sáp nhập với Ngân hàng Tokyo.
3
つの
小型店
がある
大型店
と
合併
した
。
3 cửa hàng nhỏ đã sát nhập thành một cửa hàng lớn. .
小規模
な
企業
は
生
き
残
るために
合併
しなければならないことも
多
い
Rất nhiều các công ty với quy mô nhỏ phải liên doanh để tồn tại.
10
年前
に
協和銀行
と
埼玉銀行
は
合併
してあさひ
銀行
になった
。
Ngân hàng Kyowa và Ngân hàng Saitama đã hợp nhất thành Ngân hàng Asahi cách đây mười năm.
新日本製鐵
は
2012
年
に
住友金属工業
と
合併
した
。
Tập đoàn Thép Nippon đã sáp nhập với Công ty Công nghiệp Kim loại Sumitomo vào năm 2012.

