Kết quả tra cứu mẫu câu của 備品
備品
なしの
貸間
Phòng cho thuê không có đồ đạc
備品
が
足
りないので
、
私
たちは
等分
にしなければならない
Vì sản phẩm cung cấp không đủ nên chúng tôi phải chia đều. .
事務用備品
を
保管室
に
保管
するように
秘書
にいって
下
さい
。
Hãy yêu cầu thư ký nhập kho đồ dùng văn phòng vào kho.
研究所用備品
は
3
月
15
日
までに
間違
いなく
配達
できます
。
Tôi chắc chắn rằng chúng tôi có thể giao thiết bị thí nghiệm trước ngày 15 tháng 3.
教室
にはどんな
備品
が
取
り
付
けられたのですか
。
Loại thiết bị nào được lắp đặt trong lớp học?

