Kết quả tra cứu mẫu câu của 加工
加工コーンスターチ
Bột ngô gia công .
加工品質
Chất lượng gia công
加工・組
み
立
て
分野
Lĩnh vực gia công lắp ráp .
加工・流通過程
の
管理
Quản lý quá trình sản xuất và lưu thông
加工
して
光
っている
金具
Bộ phận sáng lên sau khi gia công
加工ミス
で
部品
に
チャッターマーク
ができてしまった
。
Do lỗi gia công, các bộ phận đã xuất hiện vết xước.
金属加工
には
ハイスピードスチール製
の
工具
がよく
使
われる
。
Dụng cụ làm từ thép tốc độ cao thường được sử dụng trong gia công kim loại.
樹脂加工
Gia công chế biến nhựa
ゴム加工品
Sản phẩm chế biến từ cao su .
防炎加工
した
カーペット
Thảm chống lửa
旋盤加工中
に
チャタリング
が
発生
した
。
Trong quá trình gia công tiện, đã xảy ra hiện tượng rung nhanh (chattering).
海産物加工
Chế biến hải sản
珊瑚
の
加工品
Sản phẩm gia công từ san hô
特産品加工直売センター
Trung tâm gia công và bán trực tiếp hàng đặc sản .
牛乳
は
加工
されて
バター
や
チーズ
になる
。
Sữa được làm thành bơ và pho mát.
バルジ加工
は
、
自動車部品
の
製造
に
広
く
使
われています
。
Gia công phồng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất linh kiện ô tô.
イチゴ
は
加工
されて
ジャム
になる
。
Dâu tây được làm thành mứt.
どぶ
漬
け
加工
された
鋼材
は
錆
びにくい
。
Vật liệu thép được mạ kẽm nhúng nóng khó bị rỉ sét.
穀類
やその
加工品
Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc
紙袋
に
防水加工
を
施
す
Gia công chống thấm nước cho bao bì .

