Kết quả tra cứu mẫu câu của 務め
務
めを
果
たす
Hoàn thành nhiệm vụ .
務
めを
怠
ったと
言
って
彼
は
私
をとがめた
。
Anh trách tôi sao nhãng bổn phận.
毎日
の
務
めを
怠
るな
。
Đừng thất bại trong nhiệm vụ hàng ngày của bạn.
最近
は
務
めて
野菜
を
食
べるようにしている
。
Gần đây cố gắng hết sức để ăn rau.
女房役
を
務
める
Làm công việc như nữ trợ thủ đắc lực
国
のために
務
める
Tận tâm vì đất nước .
助産婦役
を
務
める
Làm công việc như là một bà đỡ đẻ .
彼
は
議長
を
務
めた
。
Anh ấy đóng vai trò là chủ tịch.
彼
は
市長
を
務
めた
。
Ông từng là thị trưởng.
司
としての
務
めを
果
たす
。
Hoàn thành nghĩa vụ với tư cách là một quan chức chính phủ.
親
としての
務
めがおろそかになる
Sao lãng trách nhiệm của một người bố, người mẹ
貴人
の
御先
を
務
める
。
Đảm nhiệm vai trò người dẫn đường cho bậc quyền quý.
伝道師
の
役
を
務
める
Làm nhiệm vụ truyền giảng đạo. .
彼
は
議長
の
役
を
務
めた
。
Anh ấy đóng vai trò là chủ tịch.
彼
が
今日
の
筒
を
務
める
。
Anh ấy đảm nhận vai trò nhà cái ngày hôm nay.
私
が
同時通訳
を
務
めた
。
Tôi đã hoạt động như một thông dịch viên đồng thời.
彼
は
三年議長
を
務
めた
。
Ông giữ chức chủ tịch trong ba năm.
彼女
が
案内役
を
務
めた
。
Cô ấy đóng vai trò là người hướng dẫn.
維摩会
で
講師
を
務
める
僧侶
は
、
高
い
学識
が
求
められた
。
Vị tăng đảm nhiệm vai trò giảng sư tại lễ Duy Ma Hội được yêu cầu phải có học thức cao.
あんたの
脇役
を
務
めるのはいやになったよ
Tôi cảm thấy chán khi cứ phải núp sau lưng anh

