Kết quả tra cứu mẫu câu của 協
協力関係
Quan hệ hợp tác
協奏曲
の
独奏者
Người độc tấu bản công xéc tô
協奏曲
を
作曲
する
Sáng tác hiệp tấu khúc
協同
して
生産
する
Cùng nhau sản xuất
協奏曲
の
最終楽章
Chương cuối cùng của hiệp tấu khúc
協議会
に
出席
する
Tham gia (tham dự) hội nghị .
ご
協力
ありがとう
。
Cảm ơn bạn đã hợp tác của bạn.
パリ協定
Hiệp định Paris
日加協会
Hiệp hội Nhật Bản và Canada .
学校協同
Trường học liên kết .
契約協議
Thỏa thuận hợp đồng
赤線協定
Hiệp định tuyến đỏ
休戦協定
Hiệp định đình chiến
経済協議
Đàm phán kinh tế
合奏協奏曲
Khúc hiệp tấu đồng diễn .
国際協力
NGO
センター
Trung tâm NGO (phi chính phủ) về hợp tác quốc tế .
休戦協定
で
終
わる
Kết thúc bằng hiệp định đình chiến
〜
との
協力・協調
の
強化
Tăng cường sự hợp tác và hiệp lực với ~
消費者協同
Người tiêu dùng liên kết với nhau
議会
の
協賛
Sự hiệp lực của Quốc hội .

