Kết quả tra cứu mẫu câu của 原因
原因
は
?
Nguyên nhân là gì?
原因不明
の
胃炎
Đau dạ dày chưa xác định được nguyên nhân (không rõ nguyên nhân)
原因
ふめいの
火事
Vụ hỏa hoạn chưa rõ nguyên nhân
原因
を
明
らかにする
。
Làm rõ nguyên nhân.
原因
と
結果
が
転倒
している
。
Nguyên nhân và kết quả đang bị đảo ngược.
原因
は
何
が
考
えられますか
。
Bạn có thể nghĩ ra lý do nào không?
原因
と
結果
はお
互
い
作用
し
合
う
。
Nhân quả phản ứng lẫn nhau.
原因療法
によって
治療
をします
Điều trị bằng phương pháp điều trị nguyên nhân
原因不明
の
空手
に
悩
まされている
。
Tôi đang khổ sở vì chứng đau tay không rõ nguyên nhân.
原因
を
取
り
留
めることができない
。
Không thể xác định rõ nguyên nhân.
〜
の
原因
の
究明
Điều tra tìm hiểu về nguyên nhân của ~ .
何
が
原因
ですか
。
Nguyên nhân là gì?
〜
が
原因
でごった
返
す
Rối loạn do nguyên nhân ~ .
事
の
原因
をつきつめる
Truy tìm nguyên nhân sự việc
〜
が
原因
で
アトピー性皮膚炎
が
再発
する
~ là nguyên nhân gây ra bệnh viêm da dị ứng
直接
の
原因
Nguyên nhân trực tiếp .
事故
の
原因
は
不明
だ
。
Hiện chưa rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
火災
の
原因
は
不明
です
。
Hiện chưa rõ nguyên nhân vụ cháy.
火事
の
原因
となる
落雷
Sét là nguyên nhân gây ra cháy .
事故
の
原因
を
究明
する
Điều tra rõ nguyên nhân tai nạn

