Kết quả tra cứu mẫu câu của 厨
厨
にある
器物
を
整理
する
。
Sắp xếp lại các đồ đựng trong bếp.
司厨長
は
船上
の
食事
を
管理
する
重要
な
役職
だ
。
Quản lý bếp là vị trí quan trọng quản lý thực phẩm trên tàu.
司厨長
は
皇帝
の
食事
を
監督
し
、
最高
の
料理
を
提供
する
。
Bếp trưởng hoàng cung giám sát bữa ăn của hoàng đế và phục vụ những món ăn cao cấp nhất.
男子厨房
に
入
るべからず
。
Đàn ông nên tránh ra khỏi bếp.
また
切断厨
に
遭遇
した
!
せっかく
勝
てそうだったのに
!
Lại gặp phải một tên ngắt kết nối nữa! Mình sắp thắng rồi mà!
その
家
には
古
い
厨子棚
があり
、
そこに
貴重
な
書物
が
保管
されていた
。
Trong ngôi nhà đó có một chiếc tủ hai cửa cũ, nơi lưu trữ những cuốn sách quý.
烹炊煙突
は
船
の
厨房
で
使用
され
、
調理中
の
煙
を
外
に
排出
する
役割
を
果
たします
。
Ống khói bếp được sử dụng trong nhà bếp của tàu, có vai trò dẫn khói ra ngoài trong khi nấu nướng.
コック
は
ヨット
の
厨
で
食事
の
支度
をした
Nhà bếp đang chuẩn bị bữa ăn ở bếp của con tàu .
長
い
航海
のため
、
司厨士
が
乗客
の
食事
を
準備
する
。
Trên du thuyền sang trọng, các đầu bếp hàng đầu phục vụ món ăn.
彼
は
有名
な
レストラン
の
厨人
だ
。
Anh ta là một đầu bếp tại một nhà hàng nổi tiếng.
彼
は
フランス料理
を
専門
とする
司厨士
だ
。
Anh ấy là một đầu bếp chuyên về ẩm thực Pháp.
沖縄
の
伝統的
な
葬儀
では
、
遺骨
を
洗浄
し
、
厨子甕
に
納
める
習慣
がある
。
Trong tang lễ truyền thống của Okinawa, có tập tục rửa sạch hài cốt và đặt vào hộp gốm.

