Kết quả tra cứu mẫu câu của 厭
厭
らしい
冗談
Câu chuyện đùa bậy bạ
厭世自殺
を
防
ぐためには
、
社会全体
で
支援
が
必要
だ
。
Để ngăn chặn tự sát vì chán đời, cần có sự hỗ trợ toàn xã hội.
彼
は
厭魅
の
力
で
、
敵
を
呪
い
殺
すことを
考
えています
。
Anh ấy đang nghĩ đến việc sử dụng sức mạnh của sự nguyền rủa để giết chết kẻ thù.
僧侶
は
厭離
の
心
を
持
って
修行
に
励
む
。
Vị tăng lữ nỗ lực tu hành với cái tâm viễn ly, rời xa cõi trần tục.
あの
人
は
厭
らしい
人
だ
。
Người đó là một người bậy bạ.
有
りての
厭
い
、
亡
くての
偲
び
。
Giá trị của một thứ được biết đến nhiều nhất bởi mong muốn của nó.
仏教徒
は
厭離穢土
の
精神
を
持
って
修行
に
励
む
。
Người Phật tử tu hành với tinh thần từ bỏ thế giới tội lỗi hiện tại.
世
の
偽善
を
厭
む
。
Chán ghét sự đạo đức giả của thế gian.
その
中年男
は
厭
らしい
目
つきで
私
を
見
た
。
Người đàn ông trung niên đó nhìn tôi với một cái nhìn dâm dục.
彼
は
過去
の
過
ちを
厭棄
した
。
Anh ta đã từ bỏ những lỗi lầm trong quá khứ.
彼
は
物事
にあき
易
くて
、
厭
き
性
である
人
だと
言
える
Anh ấy rất nhanh chán mọi thứ nên có thể nói anh ấy là người có bản chất hay thay đổi .
公衆
の
面前
に
姿
を
見
せなければならないのが
厭
だった
。
Anh khó chịu khi phải lộ diện trước công chúng.
夫
は
、
なぜだか
、
彼女
が
私
について
話
すのを
厭
ふやうに
見
えました
。
実際
、
彼女
は
、
私
のことを
話
し
過
ぎるのでした
。
Không hiểu sao chồng cô ấy lại có vẻ không thích cô ấy nói về tôi. Trong sự thật,cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
夫
は
、
なぜだか
、
彼女
が
私
について
話
すのを
厭
うように
見
えました
。
実際
、
彼女
は
、
私
のことを
話
し
過
ぎるのでした
。
Không hiểu sao chồng cô ấy lại có vẻ không thích cô ấy nói về tôi. Trong sự thật,cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
家来
たちは
主君
のために
薪水
の
労
をとることを
厭
わなかった
。
Những người hầu không hề ngần ngại làm các công việc thấp kém để phục vụ chủ nhân.
魚
と
客
は
3
日経
つとにおってくる
。
/
珍客
も
長座
に
過
ぎれば
厭
わる
。
Khách quý mà ngồi chơi lâu quá cũng phát chán.

