Kết quả tra cứu mẫu câu của 司会
司会者
から
、
一言
お
祝
いの
スピーチ
って
言
われて
焦
ちゃったよ
。
Nó khiến tôi lo lắng khi được người dẫn chương trình yêu cầu đưa ra một số từchúc mừng.
A
:
司会者
を
探
してるんだけど
、
山下
さん
結婚式
の
司会
なんか
、
引
き
受
けてくれないよね
?
A: Chúng tôi đang tìm người làm MC, Không biết anh Yamashita có nhận lời mời làm MC trong đám cưới không nhỉ?
テレビ司会者
としての
道
を
歩
み
始
める
Bắt đầu nghề nghiệp là một MC trên truyền hình
バンド
の
司会
として
芸能界入
りする
Anh ta bước vào giới kinh doanh với tư cách là chủ tịch của hội
テレビ
の
司会者
が
新製品
を
誇大
に
宣伝
していた
Vị chủ tịch TV đã tuyên truyền 1 cách phóng đại sản phẩm mới
その
女性
の
司会者
は
彼
の
傲慢
さがどうしても
我慢
できなかった
。
Bà chủ không thể dập tắt được sự kiêu ngạo của anh ta.
公開討論会
の
司会者
Người chủ trì diễn đàn mở .
ゲームショー
の
司会者
MC chương trình trò chơi
その
会議
は
森首相
が
司会
をした
。
Hội nghị do ông Mori chủ trì.
盛田教授
は
化学学会
で
司会
を
務
めた
。
Giáo sư Morita chủ trì một cuộc họp của Hiệp hội Hóa học.
NHK
の
連続テレビ番組
の
司会者
Người dẫn chương trình NHK .
彼
は
オリンピック放送
で
総合司会
を
務
めた
Anh ta là chủ tịch của hội phát thanh Olympicis
ニュースグループ
に
一貫
して
目
を
配
る
司会者
となる
Trở thành người chủ trì bao quát nhóm tin tức
カメラ
の
横
にある
カンペ
を
見
ながら
、
司会者
が
スムーズ
に
話
を
進
めた
。
Người dẫn chương trình nhìn vào bảng nhắc thoại bên cạnh máy quay và dẫn dắt câu chuyện một cách trôi chảy.
もうすぐ
長野五輪
だね
。
おれ
、
閉会式楽
しみなんだ
。
欽
ちゃんが
司会
するんでしょ
?
Sắp đến Nagano Olympic rồi nhỉ. Tôi đang mong chờ đến lễ bế mạc. Cô Kin sẽ làm chủ trì buổi lễ có phải không?

