Kết quả tra cứu mẫu câu của 喚起
感情
の
喚起
Khơi gợi tình cảm.
この
本
があなたの
想像力
を
喚起
してくれるでしょう
。
Cuốn sách này sẽ đánh thức trí tưởng tượng của bạn.
だから
我々
は
新
しい
愛国心
とを
喚起
して
、
我々一人
ひとりが
援助
して
、
一生懸命働
き
、
我々自身
ではなく
互
いに
面倒
を
見
る
決心
する
責任
を
呼
び
起
こそう
。
Vì vậy, chúng ta hãy triệu tập một tinh thần mới của lòng yêu nước, về trách nhiệm, nơi mỗichúng tôi quyết tâm tham gia và làm việc chăm chỉ hơn và không chỉ chăm sóc bản thân mà cònnhau.
最後
の
ページ
にあなた
方
の
注意
を
喚起
したい
Tôi muốn anh chú ý vào trang cuối cùng .
その
団体
は
頻繁
に
新聞
で
報
じられ
、
環境問題
に
注意
を
喚起
している
Tổ chức này xuất hiện thường xuyên trên báo, kêu gọi sự chú ý tới các vấn đề về môi trường
先生
は
私
たち
全員
に
多
くの
自信
を
与
え
、
医学
の
分野
において
優秀
であるべく
努力
する
気持
ちを
喚起
してくれました
Thầy giáo đem đến cho chúng tôi niềm tự tin và đã thức tỉnh trong chúng tôi ý thức nỗ lực để thật xuất sắc trong lĩnh vực y học.

