Kết quả tra cứu mẫu câu của 堅い
堅
い
書
き
物
は
大嫌
いだ
。
Tôi hoàn toàn coi thường văn bản chính thức!
彼
は
堅
い
決意
で
挑戦
に
立
ち
向
かった
。
Anh ấy đối mặt thử thách với quyết tâm kiên định.
決心
の
堅
い
Quyết tâm vững vàng
彼女
は
堅
いいすに
座
った
。
Cô ngồi trên một chiếc ghế cứng.
武士
は
堅
い
鎧
を
身
にまとい
、
戦場
へと
向
かった
。
Chiến binh khoác lên mình bộ giáp chắc chắn và tiến ra chiến trường.
彼
は
口
が
堅
い
。
Anh ấy là một người kín tiếng.
この
机
は
堅
い
材質
の
木
でできている
。
Bàn làm việc này được làm bằng gỗ cứng.
トム
は
口
が
堅
い
。
Tom có thể giữ bí mật.
石
のように
堅
い
Cứng như đá
彼女
は
口
が
堅
い
方
だ
。
Cô ấy giữ bí mật.
その
走者
は
堅
い
筋肉
をしている
。
Á hậu có cơ bắp săn chắc.
(
人
)
に
手堅
い
成功
を
実現
させる
Bắt ~ phải thành công chắc chắn
経済的
に
手堅
いことが
判明
する
Chứng tỏ chắc chắn là mang tính kinh tế.
ガードマン
が
堅
い
Vệ sĩ khoẻ mạnh
彼
はまったく
堅
い
男
だ
。
Anh ấy là một người đàn ông khá thông minh.
ダイヤモンド
は
本来堅
いものだ
。
Kim cương về cơ bản là cứng.
彼女
の
神
への
信仰
はとても
堅
い
。
Niềm tin của cô vào Chúa rất vững chắc.
ロブ
はとても
慎重
なので
、
手堅
い
株式
にしか
投資
しない
Rob khá thận trọng .
Y
チーム
に
2
対
1
と
勝利
し
、
X
チーム
は
リーグタイトル防衛
に
手堅
い
出
だしを
見
せた
Đội X đã bảo vệ chức vô địch của mình bằng một chiến thắng 2 - 1 chắc chắn trước đội Y.

