Kết quả tra cứu mẫu câu của 境内
寺
の
境内
に
Ở bên trong chùa
寺
の
境内
を
散歩
して
時間
をつぶす
Giết thời gian bằng cách đi tảo bộ bên trong chùa
寺
の
境内
に
掛
けられた
算額
には
、
見事
な
数学
の
問題
が
記
されていた
。
Trên bảng toán học treo trong khuôn viên ngôi chùa, có những bài toán tuyệt vời được ghi lại.
教会
の
境内
Bên trong nhà thờ .
神社
の
境内
Bên trong đền
神社
の
境内
に
置
かれた
力石
を
持
ち
上
げて
、
力自慢
たちが
競
い
合
った
。
Những người tự tin về sức mạnh đã thi đấu với nhau bằng cách nhấc bổng tảng đá thử sức được đặt trong khuôn viên đền thờ.
この
神社
の
境内
には
、
樹齢三百年
を
超
える
槻
の
木
があります
。
Trong khuôn viên ngôi đền này có một cây zelkova hơn 300 năm tuổi.
近所
の
神社
の
境内
には
、
樹齢
800
年
といわれる
銀杏
の
大木
がある
。
Có một cây bạch quả lớn được cho là 800 năm tuổi bên trong khuôn viêncủa một ngôi đền gần đó.
大寺社
の
公人
が
境内
の
清掃
を
行
う
。
Những người phục vụ tại các đền chùa lớn thực hiện việc dọn dẹp trong khuôn viên.
夜
になると
、
寺
の
境内
に
掻灯
が
灯
され
、
美
しい
雰囲気
になります
。
Khi đêm xuống, đèn lồng treo dọc hành lang của chùa được thắp sáng, tạo nên bầu không khí tuyệt đẹp.
神社
では
、
屋外
や
寺院
の
境内
など
、
様々
な
場所
が
楽所
として
使
われています
。
Tại các đền thờ Thần đạo, nhiều địa điểm khác nhau như ngoài trời hoặc trong khuôn viên đền được sử dụng làm nơi biễu diễn nhã nhạc.

