Kết quả tra cứu mẫu câu của 夕食
夕食
は
家
で
食
べるの
?
Bạn định ăn tối ở nhà?
夕食
の
時間
だ
。
Đến giờ ăn tối.
夕食
ができたよ
。
Bữa tối đã sẵn sàng.
夕食
を
食
べに
来
ませんか
。
Tại sao bạn không đến ăn tối?
夕食
にしましょう
。
Ăn tối thôi.
夕食
は
何時
ですか
。
Bữa tối là mấy giờ?
夕食
の
時間
ですよ
。
Tới giờ ăn tối rồi.
夕食
はいりません
。
Tôi không muốn ăn tối.
夕食
には
シュペッツレ
と
ソーセージ
を
食
べました
。
Tôi đã ăn món Spätzle và xúc xích cho bữa tối.
夕食
に
トラウトサーモン
の
刺身
を
食
べました
。
Tôi đã ăn sashimi cá hồi trout vào bữa tối.
夕食
に
鯵フライ
を
作
った
。
Tôi đã làm món cá sòng tẩm bột chiên xù cho bữa tối.
夕食
に
何作
ろうかな
。
Tôi sẽ nấu gì cho bữa tối?
夕食
はお
済
みですか
。
Bạn đã ăn tối xong chưa?
夕食
の
用意
が
調
った
。
Bữa tối đã sẵn sàng. .
夕食
は
何時
でしょう
。
Mấy giờ ăn tối?
夕食後テレビ
の
ニュース
を
見
た
。
Tôi đã xem tin tức trên TV sau bữa ăn tối.
夕食
の
時間
になり
、
客室乗務員達
が
夕食
を
出
し
始
めます
。
Bây giờ là giờ ăn tối, và các tiếp viên hàng không bắt đầu phục vụ bữa tối.
夕食
に
ポテトサラダ
を
作
りました
。
Tôi đã làm salad khoai tây cho bữa tối.
夕食前
に
仕事
を
終
えた
。
Tôi đã hoàn thành công việc trước khi ăn tối.
夕食
に
チキンフラワー
を
作
りました
。
Tôi đã làm món gà chiên tẩm bột cho bữa tối.

