Kết quả tra cứu mẫu câu của 如
如是我聞
Tôi nghe như vầy (câu mở đầu kinh Phật)
如何
して
暮
らすか
Sống như thế nào
如何
にもきれいだ
Đẹp biết bao!
如何
してもやり
遂
げる
Nhất định phải hoàn thành
如何
にもそのとおりだ
Đúng là như vậy
如何
しても
忘
れられない
Dù thế nào tôi cũng không thể quên .
如何様
にも
対処
いたします
。
Tôi sẽ đối ứng bằng mọi cách (bất kể tình huống thế nào).
如何
して
大変
な
人気
ですよ
Ái chà! Hấp dẫn quá nhỉ
如何
して
早
くしてくれないの
Tại sao không đến sớm
如何
にもおっしゃるとおりです
Quả đúng như lời ngài nói
如何様
にもお
申
し
付
けください
。
Xin hãy cứ yêu cầu tôi bất cứ điều gì (theo bất kỳ cách nào) ngài muốn.
如来禅
は
、
仏
の
心
を
直接体験
する
禅
である
。
Như Lai Thiền là thiền trực tiếp trải nghiệm tâm Phật.
如何
に
苦
しくてもこの
仕事
を
成
し
遂
げるべきだ
Dù khó khăn biết bao đi chăng nữa thì cũng cần phải hoàn thành công việc này.
如何
な
理由
があっても
、
この
規則
は
変
えられません
。
Dù có lý do gì đi nữa, quy tắc này không thể thay đổi.
突如
その
職員
が
キレ
た
。
Đột nhiên, nhân viên bán hàng mất bình tĩnh.
突如ガス爆発
が
起
こった
。
Đột nhiên xảy ra vụ nổ khí gas.
虎
の
如
きに
獰猛
です
。
Hung dữ như một con hổ.
彼
は
如何
な
困難
にも
立
ち
向
かう
勇気
がある
。
Anh ấy có dũng khí đối mặt với bất kỳ khó khăn nào.
大日如来
の
加持身
は
、
すべての
衆生
を
救
うために
現
れる
。
Hóa thân từ bi của Đại Nhật Như Lai xuất hiện để cứu độ tất cả chúng sinh.
爾
くの
如
し
。
Nó đúng là như thế.

