Kết quả tra cứu mẫu câu của 学んだ
学
ぶ
事
こそが
成長
の
鍵
だ
。
Chính việc học mới là chìa khóa để phát triển.
学
ぶことをやめる
人間
は
、
死
んだも
同然
だ
。
Người đàn ông ngừng học tốt như chết.
学
ぶことをやめたら
、
人
は
死
んだも
同然
である
。
Người đàn ông ngừng học tốt như chết.
学
ぶのに
年
は
関係
ない
。
Một điều không bao giờ là quá già để học.
学
ぶ
気
のない
者
には
教
えるだけ
無駄
だ
。
Người không sẵn sàng học hỏi thì không đáng dạy.
学
ぶに
遅
すぎることなし
。
Chưa bao giờ là muộn để học.
動物
は
学
ぶし
、
学
んだことを
伝
えることができる
。
Động vật có thể học và truyền lại những gì chúng học được.
学
べば
学
ぶほどますます
学
びたくなる
。
Bạn càng học nhiều, bạn càng muốn.
英語
は
学
ぶのが
難
しくありません
。
Tiếng Anh không khó học.
学校
で
学
ぶことをよくおぼえていなさい
。
Nhớ kỹ những gì bạn học ở trường.
英語
を
学
ぶ
事
は
若者
にとって
重要
だ
。
Việc học tiếng Anh của các bạn trẻ là rất quan trọng.
かどうを
学
ぶ
Học cách cắm hoa
先輩
から
学
ぶ
Học hỏi những người đi trước .
物理学
は
学
ぶのが
簡単
ではない
。
Vật lý không dễ học.
私
たちは
学
ぶために
学校
に
行
く
。
Chúng ta đến trường để học.
外国語
を
学
ぶのは
難
しい
。
Học ngoại ngữ rất khó.
大学寮
で
学
ぶ
文人
は
、
将来
の
官僚候補
であった
。
Các sinh viên khoa văn học tại Đại học Hoàng gia là những ứng viên quan lại trong tương lai.
外
の
教
えを
学
ぶ
。
Học tập những giáo lý của Nho giáo (ngoài Phật giáo).
なぜ
英語
を
学
ぶのですか
。
Bạn học tiếng Anh để làm gì?
教
える
事
は
学
ぶ
事
である
。
Dạy là học.

