Kết quả tra cứu mẫu câu của 学資
学資ローン
Nợ tiền học phí
学資援助
Hỗ trợ (trợ cấp) học phí
学資
を
送
る
Gửi tiền học phí
学資援助
の
申込
Yêu cầu (xin) hỗ trợ học phí
(
人
)
に
学資
の
仕送
りをする
Chu cấp chi phí học hành cho ai .
大学
4
年間
の
学資援助
を
受
ける
Được trợ cấp tiền học phí bốn năm ở đại học
その
大学
の
入学資格
を
教
えて
下
さい
。
Xin vui lòng cho tôi biết các yêu cầu để nhập học vào trường cao đẳng.
大学
に
入
るためには
、
大学入学資格検定
に
合格
しなければならない
。
Để vào đại học, cần phải vượt qua kỳ thi chứng nhận đủ điều kiện nhập học.

